Hình nền cho token rings
BeDict Logo

token rings

/ˈtoʊkən ˈrɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong tòa nhà văn phòng cũ kỹ, máy tính được kết nối bằng mạng vòng token, một công nghệ mạng cho phép một "token" đặc biệt luân chuyển để mỗi máy tính có lượt gửi thông tin của mình.